Câu tiếng Anh có từ “hazardous”
134 câu thật có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hazardous nghĩa là nguy hiểm. hazardous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hazardous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He remembered wherefore he had come; the hazardous enterprise of Monina, and the imprisonment of Stanley.
Từ trong câu: hazardous, imprisonment, enterprise, remember, come
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this hazardous undertaking he was accompanied by Henry Wilmington, who, actuated by the same religious motives, had volunteered to attend him.
Từ trong câu: hazardous, undertake, accompany, religious, motive, volunteer, attend
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Never since I had consented to Don Guzman's plan had my business in Equinata seemed so hazardous or indeed so despicable to me.
Từ trong câu: hazardous, never, since, consent, do, plan, business, seem
Guy Boothby, The Kidnapped President. Nguồn: Project Gutenberg #36492. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Surgical removal had brought dramatic relief (not cure) to many patients, but the surgery itself was difficult and hazardous.
Từ trong câu: surgical, hazardous, removal, bring, dramatic, relief, cure, many
Earl W. Phelan, Radioisotopes in Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #49377. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Professor George Berry, the famous zoologist, and myself are going to do some exploring that is hazardous in the extreme," Stanley had said.
Từ trong câu: zoologist, hazardous, professor, berry, famous, myself, go, explore
Various, Astounding Stories of Super-Science September 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hazardous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hazardous undertaking | 84 lần |
| hazardous enterprise | 119 lần |
| hazardous experiment | 110 lần |
| hazardous wastes | 27 lần |
| hazardous chemicals | 27 lần |
| hazardous substances | 34 lần |
| potentially hazardous | 27 lần |
| hazardous enterprises | 22 lần |
| hazardous undertakings | 14 lần |
| hazardous materials | 76 lần |
| hazardous waste | 97 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hazardous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hazardous trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hazardous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hazardous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hazardous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hazardous: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.