Câu tiếng Anh có từ “hazardous”
131 câu thật có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hazardous nghĩa là nguy hiểm. hazardous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hazardous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Not wholly so, for the hazardous venture of privateering offered great returns.
Từ trong câu: hazardous, wholly, venture, offer, great, return
Gustavus Myers, History of the Great American Fortunes, Vol. I Conditions in Settlement and Colonial Times. Nguồn: Project Gutenberg #30956. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is always hazardous to forecast the estimation in which any man will be held by posterity.
Từ trong câu: hazardous, forecast, always, estimation, man, hold, posterity
H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors. Nguồn: Project Gutenberg #15268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the course of their hazardous journey, a striking instance was afforded of the inscrutable ways of Providence.
Từ trong câu: hazardous, inscrutable, course, journey, strike, instance, afford, way
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About themselves they are naturally taciturn, and public and unfriendly criticism has been proved to be a hazardous diversion.
Từ trong câu: diversion, hazardous, taciturn, unfriendly, themselves, naturally, public, criticism
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Professor George Berry, the famous zoologist, and myself are going to do some exploring that is hazardous in the extreme," Stanley had said.
Từ trong câu: zoologist, hazardous, professor, berry, famous, myself, go, explore
Various, Astounding Stories of Super-Science September 1930. Nguồn: Project Gutenberg #29255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This wastewater may contain oil residuals or other hazardous wastes.
Từ trong câu: residual, contain, oil, hazardous, waste
«Design for the Environment/Grocery Bags», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54639 (bản sửa đổi 2593569). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hazardous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hazardous undertaking | 84 lần |
| hazardous enterprise | 119 lần |
| hazardous experiment | 110 lần |
| hazardous wastes | 27 lần |
| hazardous chemicals | 27 lần |
| hazardous substances | 34 lần |
| potentially hazardous | 27 lần |
| hazardous enterprises | 22 lần |
| hazardous undertakings | 14 lần |
| hazardous materials | 76 lần |
| hazardous waste | 97 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hazardous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hazardous trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hazardous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hazardous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hazardous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hazardous: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.