Câu tiếng Anh có từ “hazardous”
134 câu thật có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hazardous nghĩa là nguy hiểm. hazardous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving risk or danger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hazardous
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is always hazardous to forecast the estimation in which any man will be held by posterity.
Từ trong câu: hazardous, forecast, always, estimation, man, hold, posterity
H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors. Nguồn: Project Gutenberg #15268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only the most appropriate tests will be performed on hazardous samples.
Từ trong câu: hazardous, appropriate, test, perform, sample
«Applied Science BTEC Nationals/Practical Chemical Analysis/Case studies/Morriston Hospital», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137906 (bản sửa đổi 3252849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The journey to planets is hazardous enough so that humans will probably not be used, and machines can pick up samples.
Từ trong câu: hazardous, journey, planet, enough, human, probably, use, machine
«Space exploration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31894 (bản sửa đổi 10956811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This will be a hazardous attempt, and, therefore, though I do not regard it as impossible, I do not give it entire faith.
Từ trong câu: hazardous, attempt, therefore, though, regard, impossible, give, entire
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bleach should also not be mixed with ammonia because it will cause a hazardous chemical reaction.
Từ trong câu: ammonia, hazardous, mix, because, cause, chemical, reaction
«Bleach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11229 (bản sửa đổi 10995254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hazardous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hazardous undertaking | 84 lần |
| hazardous enterprise | 119 lần |
| hazardous experiment | 110 lần |
| hazardous wastes | 27 lần |
| hazardous chemicals | 27 lần |
| hazardous substances | 34 lần |
| potentially hazardous | 27 lần |
| hazardous enterprises | 22 lần |
| hazardous undertakings | 14 lần |
| hazardous materials | 76 lần |
| hazardous waste | 97 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hazardous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hazardous trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ hazardous hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hazardous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hazardous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hazardous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hazardous: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.