Câu tiếng Anh có từ “ham”
186 câu thật có từ ham hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ham nghĩa là giăm bông. ham là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: meat cut from the thigh of a hog (usually smoked). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ham
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I had carried him ham, hot biscuits and a pot of coffee.
Từ trong câu: ham, biscuit, carry, hot, pot, coffee
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he finished, the host entered with the wine ordered and a ham which, fortunately for him, had been left out of the cellar.
Từ trong câu: ham, fortunately, finish, host, enter, wine, order, leave
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What if the pepper for the hard-boiled eggs had sifted all over the "devilish" ham sandwiches?
Từ trong câu: sandwich, ham, egg, pepper, hard, boiled
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The four sat down, to breakfast, on the coffee, and some hot rolls and ham which the Dodger had brought home in the crown of his hat.
Từ trong câu: crown, ham, coffee, four, sit, down, breakfast, hot
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Why, what IS it, mamma?" asked Irene, while the Colonel, who had taken up his carving-knife for another attack on the ham, held it drawn half across it.
Từ trong câu: attack, ham, mamma, ask, take, up, knife, another
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had cooked the ham and eggs, laid the table, and done everything, while Millie (help indeed!) had only succeeded in delaying the mustard.
Từ trong câu: cook, mustard, delay, egg, ham, succeed, lay, table
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ham was a boat-builder in these days, having improved a natural ingenuity in that handicraft, until he had become a skilled workman.
Từ trong câu: skilled, skill, workman, handicraft, ingenuity, ham, boat, builder
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But before he left, he went with me to Yarmouth, to see a little tablet I had put up in the churchyard to the memory of Ham.
Từ trong câu: tablet, leave, go, see, little, put, up, memory
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ham
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ham
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ham trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ ham hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ham xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ham gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ham?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ham: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.