Câu tiếng Anh có từ “ham”
143 câu thật có từ ham hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ham nghĩa là giăm bông. ham là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: meat cut from the thigh of a hog (usually smoked). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ham
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It can be shared all over the world, which is where hams are.
Từ trong câu: ham, share, world
«Electronics/Permission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6797 (bản sửa đổi 3294813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can be used with diverse equipment, which hams have.
Từ trong câu: ham, use, diverse, equipment
«Electronics/Permission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6797 (bản sửa đổi 3294813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He has written an exquisite dramatic work, "Hæng Ham," and a song, "Old Glorious Glory," which he has also put to music.
Từ trong câu: ham, write, exquisite, dramatic, work, song, old, glorious
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the only mark of "citizenship," however, which I bestowed upon these sons of Ham.
Từ trong câu: citizenship, ham, mark, however, bestow, son
Raphael Semmes, Memoirs of Service Afloat, During the War Between the States. Nguồn: Project Gutenberg #34827. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I then supposed him hungry, and gave him a large piece of ham, which he devoured with avidity--afterward, however, resuming his extraordinary manoeuvres.
Từ trong câu: manoeuvre, ham, suppose, hungry, give, large, piece, afterward
Edgar Allan Poe, The Narrative of Arthur Gordon Pym of Nantucket Comprising the details of a mutiny and atrocious butchery on board the American brig Grampus, on her way to the South Seas, in the month of June, 1827.. Nguồn: Project Gutenberg #51060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A mythological cross between the fabled satyr and the domestic creature which furnishes the Westphalia ham is the nearest approach I can suggest to this type of humanity.
Từ trong câu: mythological, fabled, cross, domestic, creature, furnish, ham, near
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A number of the women gave chickens, others flour, coffee, ham, potatoes, canned fruit, sugar, and some gave money with which to buy whatever was needed.
Từ trong câu: canned, number, woman, give, chicken, other, flour, coffee
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 08, August, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ham
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ham
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ham trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ ham hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ham xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ham gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ham?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ham: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.