Câu tiếng Anh có từ “ham”
170 câu thật có từ ham hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ham nghĩa là giăm bông. ham là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: meat cut from the thigh of a hog (usually smoked). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ham
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It can be shared all over the world, which is where hams are.
Từ trong câu: ham, share, world
«Electronics/Permission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6797 (bản sửa đổi 3294813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other things such as ham, salami, vegetables or an egg can used as fillings as well.
Từ trong câu: ham, thing, vegetable, egg, use, fill, well
«Calzone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=195287 (bản sửa đổi 10031393). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Come to my house, I can find something better for ’ee than cold ham and ale.”
Từ trong câu: ham, come, house, find, something, better, cold
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It can be used with diverse equipment, which hams have.
Từ trong câu: ham, use, diverse, equipment
«Electronics/Permission», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6797 (bản sửa đổi 3294813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"And if we had some ham we could have some ham and eggs, if we had some eggs!
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson in Libya. Nguồn: Project Gutenberg #50309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Knowing hams as I do, neither can I!
Từ trong câu: ham, know, neither
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Amateur Radio/Issues/1933 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423084 (bản sửa đổi 4632745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sausages, ham, bacon and other processed meats can increase the risk of dying young, a study suggests.
Từ trong câu: sausage, ham, bacon, process, meat, increase, risk, die
«Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A mythological cross between the fabled satyr and the domestic creature which furnishes the Westphalia ham is the nearest approach I can suggest to this type of humanity.
Từ trong câu: mythological, fabled, cross, domestic, creature, furnish, ham, near
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ham
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ham
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ham trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ ham hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ham xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ham gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ham?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ham: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.