Câu tiếng Anh có từ “ham”
143 câu thật có từ ham hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ham nghĩa là giăm bông. ham là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: meat cut from the thigh of a hog (usually smoked). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ham
We know that the posterity of Shem and Japheth, are mentally superior to the posterity of Ham, at the present day.
Từ trong câu: mentally, know, posterity, superior, ham, present, day
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ham
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ham
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ham trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ ham hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ham xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ham gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ham?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ham: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.