Câu tiếng Anh có từ “ham”
143 câu thật có từ ham hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ham nghĩa là giăm bông. ham là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: meat cut from the thigh of a hog (usually smoked). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ham
"Well, as for me--I'll have ham and eggs--what do you want, Ev?"
Từ trong câu: ham, well, egg, want
Richard F. Mann, Hookers. Nguồn: Project Gutenberg #36711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"We'll try to have ham enough for all of you without sneaking it.
Từ trong câu: ham, sneak, try, enough
Ellen M. Firebaugh, The story of a doctor's telephone. Nguồn: Project Gutenberg #38752. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will build a ham radio, become licensed to use it, and broadcast.
Từ trong câu: ham, build, radio, become, license, use, broadcast
«HAM/Howard Community College/Fall 2011/501 Veteran Bacon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119229 (bản sửa đổi 797746). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Buy our hams once and you will buy them always.
Từ trong câu: ham, buy, once, always
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is even a possibility that "hams" will be back on the air before the war is completely cleaned up.
Từ trong câu: ham, even, possibility, back, air, war, completely, clean
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1945 03», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416627 (bản sửa đổi 3761988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The children of Ham will dance merrily round their bonfires!
Từ trong câu: round, ham, dance, child
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is true that innovation and information goods will, in general, tend to be less excludable and less rival than a ham sandwich, say.
Từ trong câu: sandwich, ham, true, innovation, information, goods, general, tend
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Some slices of cold boiled ham fried with it will be found an improvement.
Từ trong câu: fried, boiled, fry, ham, slice, cold, boil, find
Eliza Leslie, Miss Leslie's Complete Cookery Directions for Cookery, in Its Various Branches. Nguồn: Project Gutenberg #60025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ham
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ham
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ham trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ ham hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ham xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ham gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ham?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ham: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.