E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ham”

160 câu thật có từ ham hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ham nghĩa là giăm bông. ham là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: meat cut from the thigh of a hog (usually smoked). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ham

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We use good sugar in curing our hams, the best quality of saltpeter and some salt.

    Từ trong câu: ham, use, good, sugar, cure, best, quality, salt

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The butchers come in, perhaps, for the largest share of custom, as flesh, especially smoked ham, is in universal demand.

    Từ trong câu: ham, butcher, come, perhaps, large, share, custom, flesh

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ham, bacon and lard of the corn belt are comparable with the wheat of the northwest and the cotton of the south.

    Từ trong câu: comparable, northwest, ham, bacon, corn, belt, wheat, cotton

    Henry A. Wallace, Agricultural prices. Nguồn: Project Gutenberg #76047. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This mode of curing makes the best bacon in the world, far superior to what are generally called Virginia cured hams.

    Từ trong câu: mode, bacon, generally, ham, superior, best, cure, make

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mythological cross between the fabled satyr and the domestic creature which furnishes the Westphalia ham is the nearest approach I can suggest to this type of humanity.

    Từ trong câu: mythological, fabled, cross, domestic, creature, furnish, ham, near

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ham

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fried ham113 lần
broiled ham93 lần
slice of ham122 lần
ham sandwich106 lần
slices of ham99 lần
ham sandwiches89 lần
boiled ham128 lần
shem ham61 lần
bra ham43 lần
smoked ham68 lần
westphalia ham32 lần
ham mockus29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ham

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ham trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ ham hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ham xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ham gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ham?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ham: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.