Câu tiếng Anh có từ “grin”
363 câu thật có từ grin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grin nghĩa là cười toe toét. grin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grin
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I’ve often seen a cat without a grin,” thought Alice; “but a grin without a cat!
Từ trong câu: grin, often, see, cat, think
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They laughed and grinned over us, saying, “Ah, my boys! we have got you, haven’t we?”
Từ trong câu: grin, laugh, boy, say, get
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Liberty has never been won by silence, and grinning and bearing oppression.
Từ trong câu: grin, liberty, never, will, silence, bear, oppression
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such things have been, and the poor devils to whom they happened have had to grin and bear it.
Từ trong câu: grin, thing, poor, happen, bear
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"'You're giving us a lot more credit than you have been saying was due us, Abaris,' I remarked with a grin.
Từ trong câu: credit, grin, give, lot, say, due, remark
Ed Earl Repp, The radium pool. Nguồn: Project Gutenberg #71124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“So this is what Matthew has been looking so mysterious over and grinning about to himself for two weeks, is it?” she said a little stiffly but tolerantly.
Từ trong câu: mysterious, grin, look, himself, week, little
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They hung there, eternally grinning, eternally brandishing their insistent legs, the remarkable substitute for womanhood which our generation has learned to recognize and accept.
Từ trong câu: brandish, hang, eternally, grin, leg, remarkable, substitute, generation
Charles Morgan, The Gunroom. Nguồn: Project Gutenberg #52591. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I don't exactly know Miss Newton," he grinned deprecatingly, "but I have put up prescriptions for her on numerous occasions."
Từ trong câu: deprecatingly, exactly, know, miss, grin, put, up, prescription
Natalie Sumner Lincoln, The Lost Despatch. Nguồn: Project Gutenberg #24204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But I've been expecting you a long time," said the fox, grinning most impolitely.
Từ trong câu: impolitely, expect, long, time, fox, grin
Howard Roger Garis, Uncle Wiggily in the Woods. Nguồn: Project Gutenberg #17807. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grin trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ grin hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grin: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.