Câu tiếng Anh có từ “grin”
190 câu thật có từ grin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grin nghĩa là cười toe toét. grin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grin
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The bartender grinned affably, his thoughts on the roll of yellow bills that reposed in the pocket of the Texan.
Từ trong câu: bartender, grin, think, roll, yellow, bill, repose, pocket
James B. Hendryx, Prairie Flowers. Nguồn: Project Gutenberg #22180. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But Joe’s foot was always on the bag and he grinned tantalizingly at the worried pitcher.
Từ trong câu: tantalizingly, foot, always, bag, grin, worried
Lester Chadwick, Baseball Joe, champion of the league. Nguồn: Project Gutenberg #73737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To tease her for this, he drew back, grinning with elation.
Từ trong câu: elation, tease, draw, back, grin
Owen Johnson, The Sixty-First Second. Nguồn: Project Gutenberg #37113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have Mr. Regan's dental frieze in my bureau-drawer--but they only grin at me in derision.
Từ trong câu: dental, mr, bureau, drawer, grin, derision
Rex Beach, The Auction Block. Nguồn: Project Gutenberg #5143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At that the delicatessen man poked the plumber in the ribs and they both grinned happily at one another.
Từ trong câu: delicatessen, man, plumber, rib, grin, happily, another
Arthur Cheney Train, Tutt and Mr. Tutt. Nguồn: Project Gutenberg #10440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Harriett made a little skipping movement and grinned her own ironic grin.
Từ trong câu: skip, ironic, make, little, movement, grin
Dorothy M. Richardson, Honeycomb. Nguồn: Project Gutenberg #56664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Behind him stood four Bavarian soldiers grinning maliciously at his surprise.
Từ trong câu: maliciously, behind, stand, four, soldier, grin, surprise
William C., 1856-1932 [Editor] Edgar, The Bellman Book of Fiction, 1906-1919. Nguồn: Project Gutenberg #57322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We gathered this from the tone of derision with which it was repeated, and we promptly showed our appreciation of its absurdity by grinning.
Từ trong câu: derision, gather, tone, repeat, promptly, show, appreciation, grin
Edmund Lester Pearson, The Believing Years. Nguồn: Project Gutenberg #46712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grin trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ grin hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grin: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ tiếp diễn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.