Câu tiếng Anh có từ “grin”
363 câu thật có từ grin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grin nghĩa là cười toe toét. grin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grin
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
It must be confessed that Dick grinned a little when he saw her.
Từ trong câu: grin, little, saw
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He must of got use to it; howsomever, marster grin every time she talk like dat.
Từ trong câu: grin, get, use, every, time, talk, like
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had to grin at that, and even Terry did, sourly.
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Must be a little sea above," he replied with a grin.
Từ trong câu: grin, little, sea, above, reply
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such things have been, and the poor devils to whom they happened have had to grin and bear it.
Từ trong câu: grin, thing, poor, happen, bear
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You’d have to do it yourself, remember,” grinned Jeff.
Từ trong câu: grin, yourself, remember
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It’s very little more than it cost,’ he added, with a grin, ‘and you know you must get it off your hands somehow.’
Từ trong câu: grin, little, cost, add, know, get, off, hand
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When he came aft, rubbing his arms and legs, I had to grin.
Từ trong câu: rub, grin, come, arm, leg
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He didn't make jokes with you, either, as if a chap had to be kept grinning.
Từ trong câu: either, joke, grin, make, keep
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he has to do his bit o’ complainin’,” with a highly entertained grin.
Từ trong câu: entertain, highly, bit, grin
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He's a cheeky devil, Rairi: he gave me a sour grin that must have done him good.
Từ trong câu: cheeky, devil, give, sour, grin, good
Charles Nordhoff, The pearl lagoon. Nguồn: Project Gutenberg #68550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the inmate is writhing with toothache, he must take his choice; lose a good tooth on contract, or grin and bear the pain.
Từ trong câu: toothache, take, choice, lose, good, tooth, contract, grin
Various, The Survey, Volume 30, Number 1, April 5, 1913. Nguồn: Project Gutenberg #43625. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You’ll have to talk like a blooming machine-gun, to drown the click of the shutter, and——” Hill grinned and paused.
Từ trong câu: blooming, bloom, talk, like, machine, gun, drown, click
E. H. Jones, The Road to En-Dor Being an Account of How Two Prisoners of War at Yozgad in Turkey Won Their Way to Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #51754. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grin trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ grin hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grin: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.