Câu tiếng Anh có từ “grin”
295 câu thật có từ grin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grin nghĩa là cười toe toét. grin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grin
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Will you have it?” said Ossipon, looking up with an idiotic grin.
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll bring her to!” said the driver, with a brutal grin.
Từ trong câu: grin, bring, driver
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chances are that ere long you will know much more about it than I,” and he grinned as he spoke.
Từ trong câu: grin, chance, long, know, much, speak
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I expect you will do your best to broaden her," said Lenox, with a grin, "but you will have your work cut out.
Từ trong câu: grin, broaden, expect, best, work, cut, out
Agatha Christie, The mystery of the Blue Train. Nguồn: Project Gutenberg #72824. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
More groom than noble, will you grin and sneer?
Từ trong câu: groom, grin, sneer, noble
«Collaborative play writing/Aglaura/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101294 (bản sửa đổi 1216414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“That will do!” said the man, with a broad grin at the impersonator of the little financial giant.
Từ trong câu: impersonator, man, broad, grin, little, financial, giant
Edwin Lefevre, The Plunderers: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ll tell thee what us’ll do first,” she proceeded, and Dickon grinned, because when the little wench tried to twist her tongue into speaking Yorkshire it amused him very much.
Từ trong câu: proceed, tongue, tell, first, grin, because, little, try
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The people who will continue to feel superior to the motorists will be tramps sitting on palings, grinning at them as they pass by.
Từ trong câu: motorist, people, continue, feel, superior, tramp, sit, grin
Stephen Graham, With Poor Immigrants to America. Nguồn: Project Gutenberg #60060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You’ll have to talk like a blooming machine-gun, to drown the click of the shutter, and——” Hill grinned and paused.
Từ trong câu: blooming, bloom, talk, like, machine, gun, drown, click
E. H. Jones, The Road to En-Dor Being an Account of How Two Prisoners of War at Yozgad in Turkey Won Their Way to Freedom. Nguồn: Project Gutenberg #51754. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grin trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ grin hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grin: Quá khứ đơn (100 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.