Câu tiếng Anh có từ “grin”
363 câu thật có từ grin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grin nghĩa là cười toe toét. grin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facial expression characterized by turning up the corners of the mouth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grin
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"Which may or may not be a matter of opinion," Jack grinned good naturedly.
Từ trong câu: grin, matter, opinion, good
L. P. Wyman, The Lakewood boys in the frozen North. Nguồn: Project Gutenberg #74044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Ah—well you may ask that!” said Henchard, the new-moon-shaped grin adumbrating itself again upon his mouth.
Từ trong câu: grin, well, ask, new, moon, shape, itself, again
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We . . . ll, since you put it in that way,” drawled Judson with a grin, “I reckon I might as well do it.
Từ trong câu: grin, will, since, put, way, reckon, well
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"By May, I can even look healthy, because I just sit out in the garden, getting paid to read," he says with a grin.
Từ trong câu: grin, even, look, healthy, because, sit, out, garden
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In New York, your Irish coachman grins approval of your order; and even an English flunkey may touch his hat and say, "Yes, Mum."
Từ trong câu: mum, new, grin, approval, order, even, touch, hat
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lucky grinned, an impish, devil-may-care grin that lightened up his freckled face and bunched the tiny wrinkles at the corners of his eyes.
Từ trong câu: impish, lucky, grin, devil, care, lighten, up, face
Gerald Vance, Larson's Luck. Nguồn: Project Gutenberg #30437. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They’d meet danger with a grin of defiance and their cool efficiency would whittle down any odds they might meet.
Từ trong câu: efficiency, meet, danger, grin, cool, down
Gaylord Du Bois, Barry Blake of the Flying Fortress. Nguồn: Project Gutenberg #47696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng grin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grin trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ grin hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grin: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ tiếp diễn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.