Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gem”

163 câu thật có từ gem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gem nghĩa là đá quý. gem là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: art highly prized for its beauty or perfection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gem

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng gem

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
engraved gem105 lần
priceless gem89 lần
gem cutter119 lần
precious gem289 lần
studded with gem56 lần
costly gem76 lần
glittering gem92 lần
sparkling gem88 lần
uncut gem28 lần
gem cutter's26 lần
gem of purest38 lần
brightest gem34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gem

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gem trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ gem hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gem?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gem: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.