Câu tiếng Anh có từ “gem”
163 câu thật có từ gem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gem nghĩa là đá quý. gem là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: art highly prized for its beauty or perfection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gem
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He then commissioned gems to be made, to look similar to those he had inherited.
Từ trong câu: gem, commission, make, look, similar, inherit
«Poniatowski gems», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1034111 (bản sửa đổi 10008538). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He remembered the gems she had worn that June night, a year ago, and their magnificence.
Từ trong câu: gem, remember, wear, june, night, year, ago
Robert W. Chambers, The Moonlit Way: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The curtain was spread on the ground, and handfuls of gems tossed in, while Tamba had already tied some of the largest into a corner.
Từ trong câu: gem, curtain, spread, ground, toss, already, tie, large
F. S. Brereton, Roger the Bold: A Tale of the Conquest of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #41757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Passing the beautiful gem from one to the other, Carter explained how he had found it in a potato he had bought from a gypsy.
Từ trong câu: gem, potato, pass, beautiful, explain, find, buy, gypsy
Ruth Plumly Thompson, The Hungry Tiger of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #70152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was staring at the place where it had split open in falling, showing not only stones but precious and costly gems on the inside.
Từ trong câu: costly, split, gem, precious, stare, place, open, fall
Margaret Vandercook, The Camp Fire Girls on the edge of the desert. Nguồn: Project Gutenberg #72632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day we handled some packages of spotless gems that the broker had been months collecting; they were beautiful indeed.
Từ trong câu: broker, day, handle, package, gem, month, collect, beautiful
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It contained a mantel and fireplace which had been originally in Oliver Goldsmith’s house, and which was a valuable gem, both intrinsically and by association.
Từ trong câu: intrinsically, contain, fireplace, originally, house, valuable, gem, association
Carolyn Wells, The Emily Emmins Papers. Nguồn: Project Gutenberg #52662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gem
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gem trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ gem hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gem: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.