Câu tiếng Anh có từ “gem”
154 câu thật có từ gem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gem nghĩa là đá quý. gem là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: art highly prized for its beauty or perfection. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gem
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Her mother would not check her, but let her tell her pretty visions of remembered rainbows, and palaces, and precious gems.
Từ trong câu: gem, mother, check, let, tell, pretty, vision, remember
Sophie May, Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #27321. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This would quickly make translucent gems unattractive.
Từ trong câu: unattractive, quickly, make, gem
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Lapidary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102461 (bản sửa đổi 3250650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In taking a delicate impression of a seal or gem on clarified wax, a hair left in it would mar the impression.
Từ trong câu: clarify, take, delicate, impression, seal, gem, wax, hair
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gem
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gem
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gem trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ gem hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gem?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gem: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.