Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gem”

163 câu thật có từ gem hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gem nghĩa là đá quý. gem là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: art highly prized for its beauty or perfection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gem

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Some Roman women thought gems could keep their husbands faithful to them.

    Từ trong câu: gem, woman, think, keep, husband, faithful

    «Amethyst», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64458 (bản sửa đổi 10928071). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only by using the key can we open the box and observe the gems it contains.

    Từ trong câu: gem, use, key, open, box, observe, contain

    Universal House of Justice, Compilation on Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19268. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Garnets can be fashioned into gem quality stones, and are most often a dark red in color.

    Từ trong câu: gem, fashion, quality, stone, often, dark, red, color

    «Planet Earth/6f. Mineral Identification of Hand Samples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416712 (bản sửa đổi 4619222). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They would fire the whole republic, if they could but take the gems and precious stones from the ashes.

    Từ trong câu: gem, fire, whole, republic, take, precious, stone, ash

    A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can also save by collecting a gem.

    Từ trong câu: gem, save, collect

    «Crash Bandicoot (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310646 (bản sửa đổi 10732794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'To be sure, Mrs. Rooney,' said I encouragingly; 'and to one like yourself, who can appreciate character, Father Loftus is indeed a gem.'

    Từ trong câu: gem, sure, mr, like, yourself, appreciate, character, father

    Charles Lever, Jack Hinton: The Guardsman. Nguồn: Project Gutenberg #33082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then, knowing he could trust Captain Sanders, he told the story of the stolen gems and the search for Merwell and Jasniff.

    Từ trong câu: gem, know, trust, captain, tell, story, steal, search

    Edward Stratemeyer, Dave Porter on Cave Island; Or, A Schoolboy's Mysterious Mission. Nguồn: Project Gutenberg #36377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Progress and Love and Wisdom spring up at my command, and naught can lessen the Crown’s glory while I remain its central gem!

    Từ trong câu: gem, lessen, progress, love, wisdom, spring, up, command

    Marie Corelli, A Christmas greeting. Nguồn: Project Gutenberg #69600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gem

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
engraved gem105 lần
priceless gem89 lần
gem cutter119 lần
precious gem289 lần
studded with gem56 lần
costly gem76 lần
glittering gem92 lần
sparkling gem88 lần
uncut gem28 lần
gem cutter's26 lần
gem of purest38 lần
brightest gem34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gem

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gem trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ gem hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gem xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gem gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gem?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gem: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.