Câu tiếng Anh có từ “fuss”
134 câu thật có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fuss nghĩa là ồn ào. fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fuss
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This happens several times on every journey, but you can't get them to fuss.
Từ trong câu: fuss, happen, several, time, every, journey, get
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No good nurse can endure any fuss about her work and her merits.
Từ trong câu: fuss, good, nurse, endure, work, merit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If these wise ones could also conduct themselves without making any fuss, then their wisdom would be great.
Từ trong câu: fuss, wise, one, conduct, themselves, make, wisdom, great
«Mencius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310197 (bản sửa đổi 10299369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She made no fuss, and kept quite calm, and nobody could have guessed afterwards from her look what had happened.
Từ trong câu: fuss, make, keep, quite, calm, nobody, guess, afterward
Agnes Giberne, Miss Con. Nguồn: Project Gutenberg #73389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can't imagine the nice feeling of riding right out over the steppes, no fuss, no get up, with a purpose.
Từ trong câu: fuss, imagine, nice, feel, ride, right, out, get
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I believe I couldn't help being--just a little--if I had so many fine things and was made such a fuss over.
Từ trong câu: fuss, fine, believe, help, little, many, thing, make
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, after all, you can't say, with all your modern fuss about it, that you do much better now than the old fellows who built such houses as this."
Từ trong câu: fuss, modern, well, much, better, now, old, fellow
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How could I after all the fuss?” began May, but she did not finish, for Amy’s voice came across the hall, saying pleasantly...
Từ trong câu: pleasantly, fuss, begin, finish, voice, come, across, hall
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuss trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fuss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuss gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuss: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.