E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fuss”

96 câu thật có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fuss nghĩa là ồn ào. fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fuss

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It will be better, for everyone concerned, not to make a fuss about it.

    Từ trong câu: fuss, better, everyone, concern, make

    Eleanora H. Stooke, Cousin Becky's champions. Nguồn: Project Gutenberg #71566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I beg that you will come in and close the door behind you before you make any fuss,” he said.

    Từ trong câu: fuss, beg, come, close, door, behind, make

    Ottilie A. Liljencrantz, Randvar the songsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "She'll salivate me, most likely, for me lettin' her kiss me an' fuss over me.

    Từ trong câu: salivate, likely, kiss, fuss

    Charles Alden Seltzer, Square Deal Sanderson. Nguồn: Project Gutenberg #16597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuss trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fuss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuss gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuss: Câu phủ định (38 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.