Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fuss”

121 câu thật có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fuss nghĩa là ồn ào. fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fuss

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The Friends raised quite a fuss about a colored man sitting in the meeting house, and some left on account of it....

    Từ trong câu: fuss, friend, raise, quite, color, man, sit, meet

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Max, annoyed with the fuss, decides to hide in the garage parked car and falls asleep.

    Từ trong câu: max, annoy, garage, fuss, decide, hide, park, car

    «Home Sweet Home Alone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=880527 (bản sửa đổi 10631878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuss trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fuss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuss gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuss: Câu phủ định (46 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.