Câu tiếng Anh có từ “fuss”
134 câu thật có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fuss nghĩa là ồn ào. fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fuss
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We'd always catch up our work, so he wouldn't have to fuss.
Từ trong câu: fuss, always, catch, up, work
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old Boer lady made a great fuss about his taking it, saying it was all she had to beat the Kaffirs with.
Từ trong câu: fuss, old, lady, make, great, take, say, beat
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Now then,” cried Peter, “no fuss, no blubbering; good-bye, Wendy;” and he held out his hand cheerily, quite as if they must really go now, for he had something important to do.
Từ trong câu: fuss, now, cry, good, bye, hold, out, hand
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not as in France, where you must have bans, and publications, and delays, and all that fuss.
Từ trong câu: ban, fuss, publication, delay
Victor Hugo, Toilers of the sea. Nguồn: Project Gutenberg #32338. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuss trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fuss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuss gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuss: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.