Câu tiếng Anh có từ “fuss”
134 câu thật có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fuss nghĩa là ồn ào. fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fuss
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“The other children were acting-up because they thought I might make a fuss over her and give her the big-head.
Từ trong câu: fuss, child, act, up, because, think, make, give
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That would be when they were making a lot of fuss and didn't want to bother nobody.
Từ trong câu: bother, fuss, make, lot, want, nobody
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Early this year he toured Scandinavia, when "they were making a big fuss about the Phantom's marriage.
Từ trong câu: tour, fuss, early, year, make, big, marriage
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Aye, I remember, so it was; I was thinking of that other stupid book, written by that woman they make such a fuss about, she who married the French emigrant.”
Từ trong câu: married, fuss, remember, think, stupid, book, write, woman
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuss trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fuss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuss gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuss: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.