Câu tiếng Anh có từ “fuss”
134 câu thật có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fuss nghĩa là ồn ào. fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fuss
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Sometimes Aunt Viney would fuss at us and make us clean it out.
Từ trong câu: fuss, sometimes, aunt, make, clean, out
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We'd always catch up our work, so he wouldn't have to fuss.
Từ trong câu: fuss, always, catch, up, work
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XVII, Virginia Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #28973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I would rather not have any fuss about it, so I shall just go quietly, and send her a line when I've started.
Từ trong câu: fuss, rather, go, quietly, send, line, start
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"With a new bishop, Dodd, and a man like Puffin at your back, though there would be lots of fuss, it need not trouble you.
Từ trong câu: fuss, new, bishop, man, like, back, though, lot
C. J. Wills, The Pit Town Coronet: A Family Mystery, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #42168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That would be when they were making a lot of fuss and didn't want to bother nobody.
Từ trong câu: bother, fuss, make, lot, want, nobody
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wouldn't shilly- shally about the business, for fear my making a fuss should cause my father to harbour some suspicion.
Từ trong câu: harbour, fuss, business, fear, make, cause, father, harbor
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuss
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuss trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fuss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuss gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuss?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuss: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.