Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fuss”

141 câu thật có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fuss nghĩa là ồn ào. fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fuss

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There is really nothing to make a fuss about.

    Từ trong câu: fuss, really, nothing, make

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • There was so little fuss that numbers of quiet self-contained men seemed to be standing about doing nothing.

    Từ trong câu: fuss, little, number, quiet, self, contain, man, seem

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • As soon as the battalion wheeled into line, there was some little fuss there--a man or two fainted.

    Từ trong câu: fuss, soon, wheel, line, little, man, faint

    1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • There was no fuss, no unnecessary ordering about.

    Từ trong câu: unnecessary, fuss, order

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuss trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fuss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuss gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuss: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.