Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fuss”

134 câu thật có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fuss nghĩa là ồn ào. fuss là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an excited state of agitation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fuss

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • We may wonder, why all this fuss, about how bacteria looks.

    Từ trong câu: fuss, wonder, bacteria, look

    «Listen and Learn Science/Microbes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301570 (bản sửa đổi 3177898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During this walk, her daughter started to fuss and I asked her mom what might be the matter.

    Từ trong câu: fuss, walk, daughter, start, ask, mom, matter

    «Visual Rhetoric/Semiotics and Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27440 (bản sửa đổi 4452747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "A man might come off worse in the hunting field any day, and no one make a fuss about it.

    Từ trong câu: fuss, man, come, off, bad, hunt, field, day

    Susan Ertz, Madame Claire. Nguồn: Project Gutenberg #63448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes I even think he might not make much fuss about it if I were to marry Dorn right under his nose."

    Từ trong câu: fuss, sometimes, even, think, make, much, marry, right

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The other children were acting-up because they thought I might make a fuss over her and give her the big-head.

    Từ trong câu: fuss, child, act, up, because, think, make, give

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “How could I after all the fuss?” began May, but she did not finish, for Amy’s voice came across the hall, saying pleasantly...

    Từ trong câu: pleasantly, fuss, begin, finish, voice, come, across, hall

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I've never been paperless before, and there may be some fuss or other."

    Từ trong câu: paperless, never, fuss

    C. N. Williamson, My Friend the Chauffeur. Nguồn: Project Gutenberg #19441. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fuss

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fuss trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ fuss hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fuss xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fuss gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fuss?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fuss: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (28 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.