Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “flea”
125 câu thật có từ flea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flea nghĩa là bọ chét. flea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any wingless bloodsucking parasitic insect noted for ability to leap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flea
The Black Death spread this way, when fleas on infected black rats bit humans.
Từ trong câu: flea, infect, black, death, spread, way, rat, bit
«Septicemic plague», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=338355 (bản sửa đổi 10796430). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lady lifts her head, and sees her pretty lover four flea jumps above her.
Người phụ nữ ngẩng đầu lên và nhìn thấy người tình xinh đẹp của mình có bốn con bọ chét nhảy lên phía trên mình.
Từ trong câu: flea, lady, lift, head, see, pretty, lover, four
Honoré de Balzac, Droll Stories: Complete Collected from the Abbeys of Touraine. Nguồn: Project Gutenberg #13260. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I can ride," Mirry said; "ride like a flea, the boys say."
Từ trong câu: flea, ride, like, boy
Katharine Susannah Prichard, The Black Opal. Nguồn: Project Gutenberg #36710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One very well-known song is Mephistopheles' Song of the Flea.
Từ trong câu: flea, well, know, song
«Modest Mussorgsky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40465 (bản sửa đổi 9902882). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"It seems to be one of the fleas," he told me.
Từ trong câu: flea, seem, tell
Mack Reynolds, The Martians and the Coys. Nguồn: Project Gutenberg #65221. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When this was worst, Flea made him leave the band.
Từ trong câu: flea, bad, make, leave, band
«Fight Like a Brave», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004543 (bản sửa đổi 8842031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not clear if this group is complete, or if Siphonaptera (fleas) should be included inside it.
Từ trong câu: flea, clear, group, complete, include, inside
«Panorpida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262994 (bản sửa đổi 10833949). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Daphnia water flea produces two kinds of eggs.
Từ trong câu: flea, water, produce, kind, egg
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Reproductive System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282772 (bản sửa đổi 3117386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were often bed bugs and fleas.
Từ trong câu: flea, often, bed, bug
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I told him that Kathleen had sent Fairing away with a flea in his ear, he nearly fell off his chair.
Từ trong câu: flea, tell, send, fair, away, ear, nearly, fall
Gilbert Parker, The Right of Way: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #6243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When, however, somebody remarked that Ludwig was old enough to be her grandfather, she sent him away with a flea in his ear.
Từ trong câu: flea, however, somebody, remark, old, enough, grandfather, send
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He, his mother, and his stepfather started a hot dog business out of a flea market in the city.
Từ trong câu: stepfather, mother, start, hot, dog, business, out, flea
«Russian government: Mercenary leader Yevgeny Prigozhin recorded on plane that crashed without survivors», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2978031 (bản sửa đổi 4825463). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng flea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- flea bitten116 lần
- flea bites36 lần
- flea tamer25 lần
- flea bite98 lần
- industrious flea24 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flea trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ flea hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flea: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.