Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flea”

133 câu thật có từ flea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flea nghĩa là bọ chét. flea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any wingless bloodsucking parasitic insect noted for ability to leap. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flea

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are myriads of cockroaches; but happily fleas, house-flies, and bugs are scarce.

    Từ trong câu: flea, happily, house, fly, bug

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The fleas seem more numerous near the floor, and there are spiders, too.

    Từ trong câu: flea, spider, seem, numerous, near, floor

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many vectors, including snails, ticks, and fleas.

    Từ trong câu: flea, vector, snail, tick, many, include

    «Disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4874 (bản sửa đổi 10637923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were often bed bugs and fleas.

    Từ trong câu: flea, often, bed, bug

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They put penrile (pennyroyal) in the house to keep out flies and fleas, and if there was a flea in the house he would shoo from that place right then and there.

    Từ trong câu: flea, put, house, keep, out, fly, place, right

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fleas there were in abundance—little fleas with marvellous jumping powers, and giant ones of astounding voracity.

    Từ trong câu: voracity, flea, abundance, little, marvellous, jump, power, giant

    Arnold Henry Savage Landor, Tibet & Nepal. Nguồn: Project Gutenberg #72818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flea bitten116 lần
flea bites36 lần
flea tamer25 lần
flea bite98 lần
industrious flea24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flea trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ flea hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flea: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.