Câu tiếng Anh có từ “flea”
125 câu thật có từ flea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flea nghĩa là bọ chét. flea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any wingless bloodsucking parasitic insect noted for ability to leap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flea
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The flea (Siphonaptera) is an insect which lives on many animals and sometimes humans.
Từ trong câu: flea, insect, life, many, animal, sometimes, human
«Flea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3523 (bản sửa đổi 7821890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As tired as the prisoner was, he could not sleep on account of the ravenous attacks of fleas which drove him almost mad.
Người tù cũng mệt mỏi không thể ngủ được vì bị bọ chét hung hãn tấn công khiến anh ta gần như phát điên.
Từ trong câu: flea, tire, prisoner, sleep, account, attack, drive, almost
Paul Boyton, The Story of Paul Boyton: Voyages on All the Great Rivers of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Isa has giving me advice, which is, that when I feel Satan beginning to tempt me, that I flea him and he would flea me."
Từ trong câu: flea, give, advice, feel, begin, tempt
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the fleas, which feed on the blood of birds and other animals, have sucking mouthparts.
Từ trong câu: suck, flea, feed, blood, bird, animal
Herbert H. Ross, How to Collect and Preserve Insects. Nguồn: Project Gutenberg #59883. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some fleas are possible bridges by which a blood parasite could be transmitted from one kind of a mammal to another.
Từ trong câu: parasite, flea, possible, bridge, blood, transmit, kind, another
E. W. Jameson, Natural History of the Prairie Vole (Mammalian Genus Microtus) [KU. Vol. 1 No. 7]. Nguồn: Project Gutenberg #36286. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Citizens commonly dumped waste into the street, which attracted rats, and thus fleas.
Từ trong câu: attract, waste, dump, citizen, commonly, street, rat, thus
«European History/The Crises of the Middle Ages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9858 (bản sửa đổi 4491920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flea bitten | 116 lần |
| flea bites | 36 lần |
| flea tamer | 25 lần |
| flea bite | 98 lần |
| industrious flea | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flea trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ flea hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flea: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.