Câu tiếng Anh có từ “flea”
133 câu thật có từ flea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flea nghĩa là bọ chét. flea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any wingless bloodsucking parasitic insect noted for ability to leap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flea
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When I told him that Kathleen had sent Fairing away with a flea in his ear, he nearly fell off his chair.
Từ trong câu: flea, tell, send, fair, away, ear, nearly, fall
Gilbert Parker, The Right of Way: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #6243. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then he questioned me, while the fleas, having telegraphed to each other that a stranger had arrived, made sad havoc of me and my patience.
Từ trong câu: flea, question, stranger, arrive, make, sad, patience
Nathaniel H. Bishop, Voyage of the Paper Canoe A Geographical Journey of 2500 miles, from Quebec to the Gulf of Mexico, during the years 1874-5.. Nguồn: Project Gutenberg #32333. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But he had been wary in omitting fleas from his penalty of a box on the ear!
Từ trong câu: wary, flea, omit, penalty, box, ear
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| flea bitten | 116 lần |
| flea bites | 36 lần |
| flea tamer | 25 lần |
| flea bite | 98 lần |
| industrious flea | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flea trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ flea hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flea: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.