Câu tiếng Anh có từ “flea”
125 câu thật có từ flea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flea nghĩa là bọ chét. flea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any wingless bloodsucking parasitic insect noted for ability to leap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flea
In bubonic plague fleas carried by the rats would leave their hosts and bite people.
Từ trong câu: flea, plague, carry, rat, leave, host, bite, people
«US History/European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1416 (bản sửa đổi 4413373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But then, what would Filipinas be without her Poblete; almost like a cat without fleas.
Từ trong câu: flea, almost, like, cat
Francis St. Clair, The Katipunan; or, The Rise and Fall of the Filipino Commune. Nguồn: Project Gutenberg #37587. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As to the fleas, he would accept them with apathetic satisfaction as preventives of thought upon his fallen fortunes.
Từ trong câu: flea, accept, satisfaction, think, fall, fortune
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Isa has giving me advice, which is, that when I feel Satan beginning to tempt me, that I flea him and he would flea me."
Từ trong câu: flea, give, advice, feel, begin, tempt
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flea
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- flea bitten116 lần
- flea bites36 lần
- flea tamer25 lần
- flea bite98 lần
- industrious flea24 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flea
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flea trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ flea hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flea?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flea: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.