Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flea”

133 câu thật có từ flea hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flea nghĩa là bọ chét. flea là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: any wingless bloodsucking parasitic insect noted for ability to leap. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flea

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • For example, older dogs might chase their tails if they have fleas or worms.

    Từ trong câu: flea, example, old, dog, chase, tail, worm

    «Dog's behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=228750 (bản sửa đổi 2795862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Moss might be used, were it not that it directly breeds a swarm of fleas.

    Từ trong câu: flea, moss, use, directly, breed, swarm

    Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Flea treatment may also be needed, as they carry 'passenger' tapeworm eggs.

    Từ trong câu: flea, treatment, need, carry, passenger, egg

    «Dogs/Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435506 (bản sửa đổi 4355728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fleas must first have bitten before they may be caught; and it is not allowable to kill them when caught.

    Từ trong câu: flea, first, bite, catch, kill

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I fear that may be taking too much for granted to assume that every one in an audience like this has seen a human flea!

    Từ trong câu: flea, fear, take, much, grant, assume, every, audience

    Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Thousands must die that one may be free from graybacks, fleas, and ticks.

    Từ trong câu: tick, flea, die, free

    John McElroy, Si Klegg, Complete, Books 1-6. Nguồn: Project Gutenberg #57334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Applied to any other creature than the Leviathan—to an ant or a flea—such portly terms might justly be deemed unwarrantably grandiloquent.

    Từ trong câu: ant, justly, flea, apply, creature, term

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The name may come from the use of strong-smelling Pennyroyal to ward off fleas.

    Từ trong câu: ward, name, come, use, strong, smell, off, flea

    «Puce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51906 (bản sửa đổi 9470310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sand may be warm and comfortable enough in itself, but it breeds vermin prolifically, specialising in fleas.

    Từ trong câu: prolifically, sand, warm, comfortable, enough, itself, breed, vermin

    Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flea

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flea bitten116 lần
flea bites36 lần
flea tamer25 lần
flea bite98 lần
industrious flea24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flea

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flea trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ flea hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flea xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flea gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flea?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flea: Câu phủ định (15 câu), can và could (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.