Câu tiếng Anh có từ “encouraging”
115 câu thật có từ encouraging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encouraging nghĩa là đáng khích lệ. encouraging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: giving courage or confidence or hope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encouraging
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
It is encouraging people to marry if you make so much of them.”
Từ trong câu: encouraging, encourage, people, marry, make, much
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every exertion is encouraging, because, to present amusement, it joins the promise of some future good.
Từ trong câu: encouraging, every, encourage, because, present, amusement, join, promise
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson Library Edition - Vol. 6 (of 20). Nguồn: Project Gutenberg #21002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Price, will not you join me in encouraging your cousin?
Từ trong câu: encouraging, miss, price, join, encourage, cousin
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“But have you ever noticed one encouraging thing about me, Marilla?
Từ trong câu: encouraging, encourage, ever, notice, thing
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps she had better be a little less encouraging.
Từ trong câu: encouraging, perhaps, better, little, less, encourage
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I asked: having my designs in encouraging his talk.
Từ trong câu: encouraging, design, ask, encourage, talk
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His answer was not very encouraging.
Từ trong câu: encouraging, answer, encourage
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Liberty is springing up around us in the other parts of Europe, and I am encouraging it by all the means in my power."
Từ trong câu: encouraging, liberty, spring, up, around, part, encourage, mean
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What could be more encouraging to a man who had her love in view?
Từ trong câu: view, encouraging, encourage, man, love
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He made it his business to go to Lyme, and his account was still encouraging.
Từ trong câu: business, encouraging, encourage, make, go, account, still
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Have some wine,” the March Hare said in an encouraging tone.
Từ trong câu: wine, encouraging, encourage, march, tone
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was not an encouraging opening for a conversation.
Từ trong câu: opening, encouraging, encourage, open, conversation
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must walk bravely on a little longer, and take good long steps, and in another hour we shall be there," said Dete in an encouraging voice.
Từ trong câu: bravely, encouraging, walk, little, long, take, good, step
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“There is always plenty, Herbert,” said I, to say something encouraging.
Từ trong câu: always, plenty, encouraging, encourage, there, something
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encouraging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encouraging trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ encouraging hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encouraging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encouraging gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encouraging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encouraging: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.