Câu tiếng Anh có từ “encouraging”
115 câu thật có từ encouraging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encouraging nghĩa là đáng khích lệ. encouraging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: giving courage or confidence or hope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encouraging
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
France, strong and free, had been an encouraging example for the other nations of Europe.
Từ trong câu: encouraging, strong, free, encourage, example, nation
Victor Hugo, Les Misérables, v. 4/5: The Idyll and the Epic. Nguồn: Project Gutenberg #48734. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The First Canadian Division had been there and the reports they sent home were anything but encouraging.
Từ trong câu: encouraging, first, division, report, send, home, anything, encourage
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gloriani was not encouraging, but Roderick had listened smiling.
Từ trong câu: encouraging, encourage, listen, smile
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That was an encouraging prospect for a man who had taken a solemn oath not to steal any more.
Từ trong câu: encouraging, encourage, prospect, man, take, oath, steal
George W. Peck, How Private George W. Peck Put Down the Rebellion or, The Funny Experiences of a Raw Recruit - 1887. Nguồn: Project Gutenberg #25492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After I had pondered a little over this encouraging sentiment, I asked Mr. Jaggers if I could send for a coach?
Từ trong câu: encouraging, sentiment, little, encourage, ask, mr, send, coach
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What I heard was not encouraging: the ignition had gone very wrong indeed, and “perhaps” in an hour we should be able to start.
Từ trong câu: encouraging, hear, encourage, go, wrong, indeed, perhaps, hour
E. F. Benson, The room in the tower, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #72421. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
France free and strong had offered an encouraging spectacle to the other peoples of Europe.
Từ trong câu: spectacle, encouraging, encourage, free, strong, offer, people
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encouraging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encouraging trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ encouraging hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encouraging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encouraging gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encouraging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encouraging: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.