Câu tiếng Anh có từ “encouraging”
115 câu thật có từ encouraging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encouraging nghĩa là đáng khích lệ. encouraging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: giving courage or confidence or hope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encouraging
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Not that I imagine he can think I have been encouraging him hitherto.
Từ trong câu: encouraging, encourage, hitherto, imagine, think
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To accuse him of deliberately supporting and encouraging the buccaneers, however, may be going too far.
Từ trong câu: encouraging, buccaneer, accuse, deliberately, support, encourage, however, go
Clarence Henry Haring, The Buccaneers in the West Indies in the XVII Century. Nguồn: Project Gutenberg #19139. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He persisted in his daily treatment, praising my stoicism and encouraging me with kind words.
Từ trong câu: daily, stoicism, encouraging, persist, treatment, praise, encourage, kind
Mariia Bochkareva, Yashka. Nguồn: Project Gutenberg #70213. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encouraging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encouraging trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ encouraging hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encouraging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encouraging gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encouraging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encouraging: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.