Câu tiếng Anh có từ “encouraging”
115 câu thật có từ encouraging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encouraging nghĩa là đáng khích lệ. encouraging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: giving courage or confidence or hope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encouraging
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“The state of things which disclosed itself to me on my arrival was not encouraging.
Từ trong câu: encouraging, arrival, encourage, state, thing, itself
C. F. Gordon Cumming, At home in Fiji. Nguồn: Project Gutenberg #76974. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I only thought Jo was encouraging you in a feeling which you’d be sorry for by-and-by.
Từ trong câu: encouraging, encourage, think, feel, sorry
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By encouraging the intimacy he made it certain that Sir Henry would frequently come to Merripit House and that he would sooner or later get the opportunity which he desired.
Từ trong câu: encouraging, encourage, make, certain, sir, frequently, come, house
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She took no part in the conversation and asked no questions, but occasionally she looked at Dr. Archie with a frightened, inquiring glance, which he answered by an encouraging nod.
Từ trong câu: encouraging, inquire, take, part, conversation, ask, question, occasionally
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Least encouraging was the experience of the Serbian Third Army, which was defending the territory south of the Iverak Mountains.
Từ trong câu: defend, encouraging, least, encourage, experience, third, army, territory
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Is not this song worth staying for?” said Anne, suddenly struck by an idea which made her yet more anxious to be encouraging.
Từ trong câu: song, encouraging, suddenly, worth, stay, strike, idea, make
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And in many cases this responsibility has been assumed with a cheerfulness and a generosity, considering the times, which has been greatly encouraging to me.
Từ trong câu: considering, generosity, encouraging, encourage, responsibility, cheerfulness, many, case
Various, The American Missionary: Volume 48, No. 10, October, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #15666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encouraging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encouraging trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ encouraging hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encouraging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encouraging gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encouraging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encouraging: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.