Câu tiếng Anh có từ “encouraging”
115 câu thật có từ encouraging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: encouraging nghĩa là đáng khích lệ. encouraging là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: giving courage or confidence or hope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ encouraging
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Not that I imagine he can think I have been encouraging him hitherto.
Từ trong câu: encouraging, encourage, hitherto, imagine, think
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Newman thanked her for her pleasant, encouraging way of saying things; no woman could encourage or discourage better.
Từ trong câu: encouraging, discourage, thank, pleasant, encourage, way, say, thing
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After I had pondered a little over this encouraging sentiment, I asked Mr. Jaggers if I could send for a coach?
Từ trong câu: encouraging, sentiment, little, encourage, ask, mr, send, coach
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whether it could be carried on, and how, without reasonable apprehension, or even a possibility of creating or encouraging a new Slave Trade.
Từ trong câu: encouraging, whether, carry, reasonable, even, possibility, create, encourage
Pedro de Zulueta, Trial of Pedro de Zulueta, jun., on a Charge of Slave Trading, under 5 Geo. IV, cap. 113, on Friday the 27th, Saturday the 28th, and Monday the 30th of October, 1843, at the Central Criminal Court, Old Bailey, London A Full Report from the Short-hand Notes of W. B. Gurney, Esq.. Nguồn: Project Gutenberg #63348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot tell how long I lay there, but I found my life coming back, and a kind-voiced man was patting me and encouraging me to rise.
Từ trong câu: encouraging, can, tell, long, lay, find, life, come
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What could be more encouraging to a man who had her love in view?
Từ trong câu: view, encouraging, encourage, man, love
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lord Kinnaird may be glad to hear this, but we cannot view it in the light of an encouraging symptom.
Từ trong câu: light, view, encouraging, encourage, symptom, glad, hear, can
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can almost hear you patting yourselves on your aching backs as you contemplated your encouraging success in beating Nature and promoting the Cause.
Từ trong câu: yourself, nature, encouraging, encourage, success, beat, promote, ache
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Always sympathetic and encouraging, he could detect the bluffer and discourage one who tried to get through his lessons without adequate preparation.
Từ trong câu: discourage, adequate, detect, encouraging, sympathetic, always, encourage, try
Charles E. Putney Memorial Association, Charles Edward Putney: An Appreciation. Nguồn: Project Gutenberg #36761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ encouraging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ encouraging trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ encouraging hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ encouraging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ encouraging gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ encouraging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ encouraging: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.