Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embassy”

156 câu thật có từ embassy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embassy nghĩa là đại sứ quán. embassy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomatic building where ambassadors live or work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embassy

Danh sách câu dẫn chứng (156 câu)

  • She saw the person around the open-air stage, but they ran into the embassy after she called out to them.

    Cô nhìn thấy người đó quanh sân khấu ngoài trời, nhưng họ chạy vào đại sứ quán sau khi cô gọi họ.

    Từ trong câu: stage, saw, person, around, open, air, run, embassy

    «Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Ablaze/Part 5-4 - Middle 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433913 (bản sửa đổi 3930326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Her whole aspect and the unusualness of such a visit (she had never entered the offices at the embassy before) were a surprise.

    Từ trong câu: unusualness, whole, aspect, visit, never, enter, office, embassy

    Emil Ludwig, Diana. Nguồn: Project Gutenberg #77479. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This dress was far more sumptuous than the formal black velvet gown which he normally wore for embassies to the Spanish and other courts.

    Từ trong câu: normally, dress, far, formal, black, gown, wear, embassy

    J. L. Nevinson, Origin and Early History of the Fashion Plate. Nguồn: Project Gutenberg #34472. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A personal friend of mine in the French police gave me the hint that the fellow was an Embassy spy.

    Từ trong câu: personal, friend, spy, mine, hint, police, give, fellow

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt that the business, the shop so strangely familiar to chief inspectors and members of foreign Embassies, was not the place for him.

    Từ trong câu: strangely, feel, business, shop, familiar, chief, inspector, member

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under his hat, worn with a slight backward tilt, his hair had been carefully brushed into respectful sleekness; for his business was with an Embassy.

    Từ trong câu: brush, backward, worn, hat, wear, slight, hair, carefully

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embassy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
austrian embassy91 lần
british embassy289 lần
russian embassy127 lần
embassy in tehran20 lần
turkish embassy39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embassy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embassy trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ embassy hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embassy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embassy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embassy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embassy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.