E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embassy”

135 câu thật có từ embassy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embassy nghĩa là đại sứ quán. embassy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomatic building where ambassadors live or work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embassy

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • I know the ways that lead back to the land of the white man; I myself would lead the embassy."

    Từ trong câu: embassy, know, way, lead, back, land, white, man

    Frederic Homer Balch, The Bridge of the Gods A Romance of Indian Oregon. 19th Edition.. Nguồn: Project Gutenberg #28815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She saw the person around the open-air stage, but they ran into the embassy after she called out to them.

    Cô nhìn thấy người đó quanh sân khấu ngoài trời, nhưng họ chạy vào đại sứ quán sau khi cô gọi họ.

    Từ trong câu: stage, saw, person, around, open, air, run, embassy

    «Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Ablaze/Part 5-4 - Middle 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433913 (bản sửa đổi 3930326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng embassy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
austrian embassy91 lần
british embassy289 lần
russian embassy127 lần
embassy in tehran20 lần
turkish embassy39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embassy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embassy trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ embassy hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embassy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embassy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embassy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embassy: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.