Câu tiếng Anh có từ “embassy”
153 câu thật có từ embassy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embassy nghĩa là đại sứ quán. embassy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomatic building where ambassadors live or work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embassy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The spirited reply which the Athenians made to both embassies is related by Herodotus.
Từ trong câu: embassy, spirit, reply, make, relate
385 BCE-323 BCE Demosthenes, The Olynthiacs and the Phillippics of Demosthenes Literally translated with notes. Nguồn: Project Gutenberg #6878. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Reports indicate both embassies have been destroyed by fire.
Từ trong câu: embassy, report, indicate, destroy, fire
«Danish and Norwegian embassies set on fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32655 (bản sửa đổi 4816544). · English Wikinews · CC BY 2.5
The Jewish embassy was headed by Philo, who has described its fortunes in a tract dealing with the divine punishment of the persecutors.
Từ trong câu: embassy, head, describe, fortune, tract, deal, divine, punishment
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This proved to be my salvation for that same morning the Embassy was raided by the Bolsheviks.
Từ trong câu: salvation, embassy, prove, morning
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Government took no steps, the diplomatists were beleaguered in their embassies, and were only saved by friendly police from being murdered.
Từ trong câu: friendly, embassy, government, take, step, save, police, murder
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How long have you been employed by the Embassy here?” he asked.
Từ trong câu: employ, ask, long, embassy
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The useful, hard-working, if obscure member of the Embassy had an air of being impressed by some newly-born thought.
Từ trong câu: hard-working, useful, hard, work, obscure, member, embassy, air
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng embassy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| austrian embassy | 91 lần |
| british embassy | 289 lần |
| russian embassy | 127 lần |
| embassy in tehran | 20 lần |
| turkish embassy | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embassy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embassy trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ embassy hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embassy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embassy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embassy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embassy: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.