Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embassy”

156 câu thật có từ embassy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embassy nghĩa là đại sứ quán. embassy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomatic building where ambassadors live or work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embassy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • However if there is no embassy, the consulate could be in the capital city.

    Từ trong câu: embassy, however, capital, city

    «Consulate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66020 (bản sửa đổi 10998964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Next they go to the French Embassy; now there are about two thousand of us.

    Từ trong câu: embassy, next, go, now, thousand

    Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were negotiations, embassies, explanations exchanged which explained nothing, and reparations made which repaired nothing.

    Từ trong câu: embassy, negotiation, explanation, exchange, explain, nothing, make, repair

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were four embassies in all in a comparatively short period of time.

    Từ trong câu: embassy, four, short, period, time

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Last night there was a ball at the French Embassy; to-day the Spanish Ambassador gives a grand entertainment.

    Từ trong câu: embassy, last, night, ball, day, ambassador, give, grand

    Felix Mendelssohn-Bartholdy, Letters of Felix Mendelssohn Bartholdy from Italy and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #39384. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From Judaea there were three embassies pleading, for Aristobulus, for Hyrcanus, and for the nation, who would have no king at all but their God.

    Từ trong câu: embassy, plead, nation, king, god

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there was no particular passport significance to the fact that a man shows up down at the Soviet Embassy in Mexico City.

    Từ trong câu: significance, particular, man, fact, embassy, show, no, soviet

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embassy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
austrian embassy91 lần
british embassy289 lần
russian embassy127 lần
embassy in tehran20 lần
turkish embassy39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embassy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embassy trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ embassy hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embassy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embassy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embassy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embassy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.