Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “embassy”

156 câu thật có từ embassy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: embassy nghĩa là đại sứ quán. embassy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomatic building where ambassadors live or work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ embassy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The embassy will be operating with a reduced staff and will not offer American citizens services until the conflict is resolved.

    Từ trong câu: embassy, operate, reduce, staff, offer, citizen, service, until

    «Violence in Bangkok prompts closure of US embassy in Thailand», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=183102 (bản sửa đổi 4829560). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • On a certain Friday morning something kept me from going as usual to the British Embassy where our offices were located.

    Từ trong câu: embassy, certain, friday, morning, something, keep, go, usual

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most valuable permanent result of the embassy was the literary fruit it bore several years afterwards in Elphinstone's great work on Kabul.

    Từ trong câu: embassy, valuable, permanent, result, literary, fruit, bore, several

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bombing of our embassies in Kenya and Tanzania reminds us again of the risks faced every day by those who represent America to the world.

    Từ trong câu: bombing, bomb, embassy, remind, again, risk, face, every

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng embassy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
austrian embassy91 lần
british embassy289 lần
russian embassy127 lần
embassy in tehran20 lần
turkish embassy39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ embassy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embassy trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ embassy hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ embassy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embassy gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embassy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embassy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.