E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “efficiency”

307 câu thật có từ efficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: efficiency nghĩa là hiệu quả. efficiency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the output to the input of any system. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ efficiency

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng efficiency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fuel efficiency116 lần
allocative efficiency33 lần
operational efficiency42 lần
thermal efficiency29 lần
maximum efficiency52 lần
improve the efficiency68 lần
improve efficiency65 lần
energy efficiency166 lần
productive efficiency24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ efficiency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ efficiency trong kho câu?
Kho câu có 307 câu có từ efficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ efficiency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ efficiency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ efficiency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ efficiency: can và could (31 câu), Hiện tại hoàn thành (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.