Câu tiếng Anh có từ “efficiency”
307 câu thật có từ efficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: efficiency nghĩa là hiệu quả. efficiency là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the output to the input of any system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ efficiency
Additional reasons include improving system efficiency and lowering cost for business reasons.
Từ trong câu: efficiency, additional, reason, include, improve, system, low, cost
«Space Transport and Engineering Methods/Phase2B», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272948 (bản sửa đổi 4660985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng efficiency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- fuel efficiency116 lần
- allocative efficiency33 lần
- operational efficiency42 lần
- thermal efficiency29 lần
- maximum efficiency52 lần
- improve the efficiency68 lần
- improve efficiency65 lần
- energy efficiency166 lần
- productive efficiency24 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ efficiency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ efficiency trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ efficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ efficiency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ efficiency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ efficiency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ efficiency: can và could (31 câu), Hiện tại hoàn thành (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.