E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dynamically”

66 câu thật có từ dynamically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dynamically nghĩa là năng động. dynamically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a forceful dynamic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This can be done by way of programming that can let you run functions dynamically.

    Từ trong câu: dynamically, way, program, let, run, function

    «PHP Programming/Functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14992 (bản sửa đổi 4666580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, named constructors could always create an object dynamically using new.

    Từ trong câu: dynamically, example, name, always, create, object, use, new

    «More C++ Idioms/Named Constructor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129752 (bản sửa đổi 4650659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can use more memory and will certainly be slower when dynamically changing text is drawn.

    Từ trong câu: dynamically, use, memory, certainly, slow, change, text, draw

    «OpenGL Programming/Modern OpenGL Tutorial Text Rendering 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260125 (bản sửa đổi 3676275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Now, you can allocate memory dynamically without having to know the number of variables you should declare.

    Từ trong câu: dynamically, now, allocate, memory, know, number, variable, declare

    «C++ Programming/Programming Languages/C++/Code/Statements/Variables/Operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39492 (bản sửa đổi 4666406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, it does mean that code cannot easily be dynamically modified.

    Từ trong câu: dynamically, however, mean, code, can, easily, modify

    «Go From Scratch/The Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283377 (bản sửa đổi 3556558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this way objects can be dynamically added to a container.

    Từ trong câu: dynamically, way, object, add, container

    «Oberon/ETH Oberon/2.3.7/Empty.Display.Mod», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436868 (bản sửa đổi 4068849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • LaTeX can dynamically decide how long the lengths should be.

    Từ trong câu: dynamically, decide, long, length

    «LaTeX/Tables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42436 (bản sửa đổi 4653353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Unlike an array, however, size of a can grow dynamically.

    Từ trong câu: dynamically, unlike, array, however, size, grow

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Parameterized Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305534 (bản sửa đổi 4656781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Servers can also generate pages dynamically using scripting languages.

    Từ trong câu: dynamically, server, generate, page, use, language

    «World Wide Web», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905 (bản sửa đổi 10969901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Attaching handlers to interrupts can be done both statically and dynamically and, luckily, both methods are easy to grasp.

    Từ trong câu: dynamically, attach, interrupt, luckily, method, easy, grasp

    «Ada Programming/Libraries/Ada.Interrupts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413771 (bản sửa đổi 4419781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tiles can be gathered dynamically during page reload.

    Từ trong câu: dynamically, tile, gather, page

    «Java Programming/Struts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19713 (bản sửa đổi 4091033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The shelf contents are dynamically generated, meaning you cannot add your book to a shelf directly to have it appear there.

    Từ trong câu: dynamically, shelf, content, generate, mean, can, add, book

    «Using Wikibooks/Shelves, Categories, and Classifications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=199294 (bản sửa đổi 3850427). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As stated earlier, lists are mutable types, which means their content can dynamically change.

    Từ trong câu: mutable, state, early, list, type, mean, content, dynamically

    «Python Concepts/Lists», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=170022 (bản sửa đổi 2210233). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dynamically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dynamically allocated56 lần
  • dynamically typed32 lần
  • dynamically allocate18 lần
  • dynamically loadable7 lần
  • dynamically assigns13 lần
  • dynamically generated20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynamically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynamically trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ dynamically hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dynamically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynamically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynamically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynamically: can và could (13 câu), Tương lai với will (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.