Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dynamically”

65 câu thật có từ dynamically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dynamically nghĩa là năng động. dynamically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a forceful dynamic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dynamically

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The first fear to suppress beauty dynamically, that is, as a working power, if they must separate what is united in the feeling.

    Từ trong câu: dynamically, first, fear, suppress, beauty, work, power, separate

    Friedrich Schiller, Aesthetical Essays of Friedrich Schiller. Nguồn: Project Gutenberg #6798. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are ready-made when a being is born, but, to be used, they have to be dynamically calibrated by the activity of the ZAMs.

    Từ trong câu: dynamically, ready, make, bear, use, activity

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng dynamically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dynamically allocated56 lần
dynamically typed32 lần
dynamically allocate18 lần
dynamically loadable7 lần
dynamically assigns13 lần
dynamically generated20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynamically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynamically trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ dynamically hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dynamically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynamically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynamically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynamically: can và could (13 câu), should và ought to (5 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.