Câu tiếng Anh có từ “dynamically”
66 câu thật có từ dynamically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dynamically nghĩa là năng động. dynamically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a forceful dynamic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dynamically
You will also notice that this class is defined dynamically in the running system.
Từ trong câu: dynamically, notice, class, define, run, system
«Vala Programming/Intro/Programming Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181897 (bản sửa đổi 3677277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will also notice that this class is defined dynamically in the running system.
Từ trong câu: dynamically, notice, class, define, run, system
«Vala Programming/Intro/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181939 (bản sửa đổi 3677536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can use more memory and will certainly be slower when dynamically changing text is drawn.
Từ trong câu: dynamically, use, memory, certainly, slow, change, text, draw
«OpenGL Programming/Modern OpenGL Tutorial Text Rendering 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260125 (bản sửa đổi 3676275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, in interactive settings, users will need to dynamically investigate particular relationships between pairs of concepts.
Từ trong câu: dynamically, however, interactive, set, user, need, investigate, particular
«Student Projects/Concept map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260549 (bản sửa đổi 2127084). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Also, previously-printed text in the Text Window will dynamically "re-wrap" as the user resizes the window.
Ngoài ra, văn bản đã in trước đó trong Cửa sổ văn bản sẽ tự động "bọc lại" khi người dùng thay đổi kích thước cửa sổ.
Từ trong câu: dynamically, previously, print, text, window, be, wrap, user
«Futurebasic/Language/Reference/width», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156854 (bản sửa đổi 4051955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And, it means having feedback and good, timely battle assessment to enable knowledge to be used dynamically as well as to know how our forces will react.
Từ trong câu: dynamically, feedback, mean, good, timely, battle, assessment, enable
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dynamically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- dynamically allocated56 lần
- dynamically typed32 lần
- dynamically allocate18 lần
- dynamically loadable7 lần
- dynamically assigns13 lần
- dynamically generated20 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dynamically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dynamically trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ dynamically hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dynamically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dynamically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dynamically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dynamically: can và could (13 câu), Tương lai với will (6 câu), should và ought to (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.