Câu tiếng Anh có từ “drought”
149 câu thật có từ drought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drought nghĩa là hạn hán. drought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shortage of rainfall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drought
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Experts said drought, extreme heat, and less snow in the winter made the fires burn worse.
Từ trong câu: drought, expert, extreme, heat, less, snow, winter, make
«2021 California wildfires», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876958 (bản sửa đổi 10256233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It causes longer droughts, changes where and when rain falls, and reduces the amount of snow in mountains.
Từ trong câu: drought, cause, long, change, rain, fall, reduce, amount
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is to provide water security for the city as droughts become more frequent due to global warming.
Từ trong câu: drought, provide, water, security, city, become, frequent, due
«Canberrans flood Cotter Dam on open day», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=761179 (bản sửa đổi 4815548). · English Wikinews · CC BY 2.5
Drought strikes a region if it has less rainfall than normal for days, weeks, or years, depending on its location.
Từ trong câu: drought, strike, region, less, rainfall, normal, day, week
«High School Earth Science/Storms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243563 (bản sửa đổi 4207769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Natural causes such as damaging storms, droughts, and other related weather phenomena cause not only economic problems but health problems.
Từ trong câu: drought, natural, cause, damage, storm, relate, weather, phenomenon
«Professionalism/Michael Mann, Ken Cuccinelli, and the Hockey Stick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267035 (bản sửa đổi 4292095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One part of the country or another is generally suffering from drought, when in another part they are being flooded out.
Từ trong câu: drought, part, country, another, generally, suffer, flood, out
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In those areas, there were many serious dust storms and droughts, which caused major damage to the local economies, ecology, and agriculture.
Từ trong câu: drought, area, many, serious, dust, storm, cause, major
«Dust Bowl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127053 (bản sửa đổi 10380015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The crops upon Mars are always uniform, for there are no droughts, no rains, no high winds, and no insects, or destroying birds.
Từ trong câu: always, destroy, drought, crop, insect, wind, bird, rain
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drought
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drought
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drought trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ drought hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drought gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drought?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drought: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.