Câu tiếng Anh có từ “drought”
149 câu thật có từ drought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drought nghĩa là hạn hán. drought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shortage of rainfall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drought
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"We have been visited by a great drought; it was common to us all.
Từ trong câu: drought, visit, great, common
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was caused by drought and made worse by the devastation caused by the war.
Từ trong câu: drought, cause, make, bad, war
«Joseph Stalin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6238 (bản sửa đổi 11008410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Without these reservoirs, the manufacturing establishments at Lawrence, Lowell, and Manchester, would cease to be operated by water-power during the summer droughts.
Từ trong câu: drought, reservoir, manufacture, establishment, cease, operate, water, power
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 4, April, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the rude settlers, with nerves toughened by hardship, unsusceptible of atmospheric changes, were oppressed by the long, desolating drought.
Ngay cả những người định cư thô lỗ, với thần kinh căng thẳng vì khó khăn, không thể chấp nhận được những thay đổi của khí quyển, cũng bị áp bức bởi đợt hạn hán kéo dài và hoang tàn.
Từ trong câu: atmospheric, drought, even, rude, settler, nerve, hardship, change
Mary Langdon Bradbury Savage, Adèle Dubois. Nguồn: Project Gutenberg #16207. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The lowlands are affected by heat, drought, and poor air circulation.
Từ trong câu: lowland, affect, heat, drought, poor, air, circulation
«Afar Triangle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=523044 (bản sửa đổi 10676724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Rainstorms could last years, and would be followed by years of drought, depending on the ocean oscillations.
Từ trong câu: rainstorm, last, year, follow, drought, depend, ocean, oscillation
«Planet Earth/5f. La Nina and El Nino: the sloshing of the Pacific Ocean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416642 (bản sửa đổi 4373942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng drought
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drought
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drought trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ drought hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drought gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drought?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drought: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.