Câu tiếng Anh có từ “drought”
149 câu thật có từ drought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drought nghĩa là hạn hán. drought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shortage of rainfall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drought
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I suppose it soaked into my system as rain in the earth after a drought.
Từ trong câu: drought, soak, earth, soaked, rain, suppose, system
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In seasons of drought or hard frost it vanished altogether.
Từ trong câu: drought, season, hard, frost, vanish, altogether
Charles G. D., Sir Roberts, The Ledge on Bald Face. Nguồn: Project Gutenberg #35513. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, I told him about the drought and the cyclone.
Từ trong câu: drought, well, tell
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, The Children's Book of Thanksgiving Stories. Nguồn: Project Gutenberg #45114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We observed, that in the last two services the subject of the present drought was particularly noticed in prayer.
Từ trong câu: drought, observe, last, service, subject, present, particularly, notice
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Leaving Columbus we found the road very wet and heavy from the recent rains, which had fallen after a drought of many weeks.
Từ trong câu: drought, leave, find, road, wet, heavy, recent, rain
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had a name for power in prayer; for once in a drought he prayed for rain and God had heard his prayer.
Từ trong câu: drought, name, power, prayer, once, pray, rain, god
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She remarked that the torrential rains came after a period of prolonged drought.
Từ trong câu: torrential, remark, rain, come, period, prolong, drought
«At least twenty dead after landslides in Tanzania», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144039 (bản sửa đổi 4813721). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng drought
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drought
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drought trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ drought hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drought gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drought?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drought: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.