Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drought”

149 câu thật có từ drought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drought nghĩa là hạn hán. drought là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a shortage of rainfall. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drought

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Three months' drought had almost made a desert of Kingsbridge.

    Từ trong câu: drought, month, almost, make, desert

    Laura Dent Crane, The Automobile Girls Along the Hudson; Or, Fighting Fire in Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #37454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spain had been fighting a record drought that year.

    Từ trong câu: drought, fight, record, year

    «Hurricane Vince», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232394 (bản sửa đổi 10934344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Leaving Columbus we found the road very wet and heavy from the recent rains, which had fallen after a drought of many weeks.

    Từ trong câu: drought, leave, find, road, wet, heavy, recent, rain

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a name for power in prayer; for once in a drought he prayed for rain and God had heard his prayer.

    Từ trong câu: drought, name, power, prayer, once, pray, rain, god

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The drought and hunters had taken their toll of rabbits and I guess it was harder for the coyotes to find something to eat.

    Từ trong câu: drought, hunter, take, toll, rabbit, guess, hard, find

    Clarence Edgar Johnson, The Life of Me: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #542. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng drought

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orlando drought45 lần
drought resilient17 lần
drought tolerant24 lần
drought resistant15 lần
drought floods22 lần
drought prone23 lần
protracted drought15 lần
periods of drought27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drought

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drought trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ drought hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drought gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drought?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drought: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.